Nhóm 7302
Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
Railway or tramway track construction material of iron or steel, the following: rails, check-rails and rack rails, switch blades, crossing frogs, point rods and other crossing pieces, sleepers (cross-ties), fish-plates, chairs, chair wedges, sole plates (base plates), rail clips, bedplates, ties and other material specialized for jointing or fixing rails
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 73.02.10.00 | - Ray | kg | 3 | — |
| 73.02.30.00 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | kg | 3 | — |
| 73.02.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | kg | 3 | — |
| 73.02.90.10 | - - Tà vẹt (dầm ngang) | kg | 3 | — |
| 73.02.90.90 | - - Loại khác | kg | 3 | — |