Gateway Express

Nhóm 7217

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

Wire of iron or non-alloy steel

Mã HS chi tiết (19 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
72.17.10.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 15
72.17.10.22 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt kg 0
72.17.10.29 - - - Loại khác kg 10
72.17.10.32 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt kg 0
72.17.10.33 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực kg 0
72.17.10.39 - - - Loại khác kg 3
72.17.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 15
72.17.20.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 5
72.17.20.91 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) kg 0
72.17.20.99 - - - Loại khác kg 5
72.17.30.11 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc kg 10
72.17.30.19 - - - Loại khác kg 15
72.17.30.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng kg 5
72.17.30.33 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) kg 5
72.17.30.34 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) kg 5
72.17.30.35 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc kg 5
72.17.30.39 - - - Loại khác kg 5
72.17.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 10
72.17.90.90 - - Loại khác kg 5