Gateway Express

Nhóm 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling

Mã HS chi tiết (24 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
72.14.10.11 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0
72.14.10.19 - - - Loại khác kg 0
72.14.10.21 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0
72.14.10.29 - - - Loại khác kg 0
72.14.20.31 - - - - Thép cốt bê tông kg 15
72.14.20.39 - - - - Loại khác kg 10
72.14.20.41 - - - - Thép cốt bê tông kg 15
72.14.20.49 - - - - Loại khác kg 10
72.14.20.51 - - - - Thép cốt bê tông kg 15
72.14.20.59 - - - - Loại khác kg 10
72.14.20.61 - - - - Thép cốt bê tông kg 15
72.14.20.69 - - - - Loại khác kg 10
72.14.30.10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0
72.14.30.90 - - Loại khác kg 0
72.14.91.11 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0
72.14.91.12 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng kg 0
72.14.91.19 - - - - Loại khác kg 0
72.14.91.20 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 0
72.14.99.11 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0
72.14.99.19 - - - - Loại khác kg 0
72.14.99.91 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng kg 0
72.14.99.92 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0
72.14.99.93 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng kg 0
72.14.99.99 - - - - Loại khác kg 0