Nhóm 7213
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 72.13.10.10 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | kg | 10 | — |
| 72.13.10.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 72.13.20.00 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | kg | 0 | — |
| 72.13.91.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 10 | — |
| 72.13.91.20 | - - - Thép cốt bê tông | kg | 15 | — |
| 72.13.91.30 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | kg | 10 | — |
| 72.13.91.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 72.13.99.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 10 | — |
| 72.13.99.20 | - - - Thép cốt bê tông | kg | 15 | — |
| 72.13.99.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |