Gateway Express

Nhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated

Mã HS chi tiết (45 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
72.10.11.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 5
72.10.11.90 - - - Loại khác kg 5
72.10.12.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 5
72.10.12.90 - - - Loại khác kg 5
72.10.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 0
72.10.20.90 - - Loại khác kg 0
72.10.30.11 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 10
72.10.30.12 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 5
72.10.30.19 - - - Loại khác kg 5
72.10.30.91 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 10
72.10.30.99 - - - Loại khác kg 5
72.10.41.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.41.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10
72.10.41.19 - - - - Loại khác kg 10
72.10.41.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.41.99 - - - - Loại khác kg 10
72.10.49.11 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm kg 0
72.10.49.14 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.49.15 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10
72.10.49.16 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm kg 10
72.10.49.17 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.49.18 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10
72.10.49.19 - - - - Loại khác kg 10
72.10.49.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.49.99 - - - - Loại khác kg 10
72.10.50.00 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom kg 5
72.10.61.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.61.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10
72.10.61.19 - - - - Loại khác kg 10
72.10.61.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.61.92 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng kg 10
72.10.61.99 - - - - Loại khác kg 10
72.10.69.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.69.19 - - - - Loại khác kg 10
72.10.69.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15
72.10.69.99 - - - - Loại khác kg 10
72.10.70.12 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm kg 5
72.10.70.13 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm kg 5
72.10.70.19 - - - Loại khác kg 5
72.10.70.21 - - - Được sơn kg 5
72.10.70.29 - - - Loại khác kg 5
72.10.70.91 - - - Được sơn kg 5
72.10.70.99 - - - Loại khác kg 5
72.10.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 5
72.10.90.90 - - Loại khác kg 5