Nhóm 7204
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 72.04.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | kg | 3 | — |
| 72.04.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | kg | 0 | — |
| 72.04.29.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 72.04.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | kg | 0 | — |
| 72.04.41.00 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | kg | 3 | — |
| 72.04.49.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 72.04.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | kg | 3 | — |