Nhóm 7117
Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác
Imitation jewellery
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 71.17.11.10 | - - - Bộ phận | kg | 30 | — |
| 71.17.11.90 | - - - Loại khác | kg | 30 | — |
| 71.17.19.10 | - - - Vòng | kg | 25 | — |
| 71.17.19.20 | - - - Các đồ trang sức khác | kg | 25 | — |
| 71.17.19.90 | - - - Bộ phận | kg | 25 | — |
| 71.17.90.10 | - - Vòng | kg | 25 | — |
| 71.17.90.20 | - - Các đồ trang sức khác | kg | 25 | — |
| 71.17.90.94 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ | kg | 25 | — |
| 71.17.90.99 | - - - Loại khác | kg | 25 | — |