Nhóm 7103
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 71.03.10.10 | - - Rubi | kg | 0 | — |
| 71.03.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | kg | 0 | — |
| 71.03.10.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 71.03.91.10 | - - - Rubi | carat | 0 | — |
| 71.03.91.90 | - - - Loại khác | carat | 0 | — |
| 71.03.99.00 | - - Loại khác | carat | 0 | — |