Nhóm 7019
Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics)
Mã HS chi tiết (23 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.19.11.00 | - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm | kg | 3 | — |
| 70.19.12.00 | - - Sợi thô | kg | 3 | — |
| 70.19.13.00 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác | kg | 3 | — |
| 70.19.14.00 | - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.15.00 | - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.61.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô | kg | 3 | — |
| 70.19.62.00 | - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô | kg | 3 | — |
| 70.19.63.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | kg | 3 | — |
| 70.19.64.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp | kg | 3 | — |
| 70.19.65.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | kg | 3 | — |
| 70.19.66.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | kg | 3 | — |
| 70.19.69.00 | - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 70.19.71.00 | - - Voan (tấm mỏng) | kg | 3 | — |
| 70.19.72.00 | - - Vải dệt khổ đóng khác | kg | 3 | — |
| 70.19.73.00 | - - Vải dệt khổ mở khác | kg | 3 | — |
| 70.19.80.10 | - - Len thủy tinh | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.80.20 | - - Các sản phẩm từ len thủy tinh | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.90.20 | - - Rèm (blinds)(SEN) | kg/chiếc | 30 | — |
| 70.19.90.30 | - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.90.40 | - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN) | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.90.50 | - - Vải dệt thoi từ sợi thô | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.19.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3 | — |