Nhóm 7017
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.17.10.10 | - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng | kg/chiếc | 0 | — |
| 70.17.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 70.17.20.00 | - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC | kg/chiếc | 0 | — |
| 70.17.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |