Nhóm 7015
Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên
Clock or watch glasses and similar glasses, glasses for non-corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; hollow glass spheres and their segments, for the manufacture of such glasses
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.15.10.00 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | kg/chiếc | 3 | — |
| 70.15.90.10 | - - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân | kg/chiếc | 5 | — |
| 70.15.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |