Nhóm 7010
Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh
Carboys, bottles, flasks, jars, pots, phials, ampoules and other containers, of glass, of a kind used for the conveyance or packing of goods; preserving jars of glass; stoppers, lids and other closures, of glass
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.10.10.00 | - Ống dạng ampoule | kg/chiếc | 10 | — |
| 70.10.20.00 | - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác | kg/chiếc | 20 | — |
| 70.10.90.10 | - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ | kg/chiếc | 20 | — |
| 70.10.90.40 | - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | kg/chiếc | 5 | — |
| 70.10.90.91 | - - - Có dung tích trên 1 lít | kg/chiếc | 20 | — |
| 70.10.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |