Nhóm 7003
Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
Cast glass and rolled glass, in sheets or profiles, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.03.12.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 5 | — |
| 70.03.12.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.12.90 | - - - Loại khác | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.19.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 5 | — |
| 70.03.19.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.19.90 | - - - Loại khác | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.20.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.20.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.30.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40 | — |
| 70.03.30.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 40 | — |