Nhóm 7002
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 70.02.10.00 | - Dạng hình cầu | kg | 3 | — |
| 70.02.20.00 | - Dạng thanh | kg | 3 | — |
| 70.02.31.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | kg | 25 | — |
| 70.02.31.90 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 70.02.32.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | kg | 25 | — |
| 70.02.32.30 | - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule | kg | 3 | — |
| 70.02.32.40 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm | kg | 5 | — |
| 70.02.32.90 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 70.02.39.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | kg | 25 | — |
| 70.02.39.20 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm | kg | 5 | — |
| 70.02.39.90 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |