Nhóm 6804
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
Millstones, grindstones, grinding wheels and the like, without frameworks, for grinding, sharpening, polishing, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones, and parts thereof, of natural stone, of agglomerated natural or artificial abrasives, or of ceramics, with or without parts of other materials
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 68.04.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | kg | 20 | — |
| 68.04.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | kg | 0 | — |
| 68.04.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | kg | 20 | — |
| 68.04.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | kg | 20 | — |
| 68.04.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | kg | 20 | — |