Nhóm 6404
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 64.04.11.10 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | đôi | 30 | — |
| 64.04.11.20 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | đôi | 30 | — |
| 64.04.11.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |
| 64.04.19.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ | đôi | 30 | — |
| 64.04.19.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |
| 64.04.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | đôi | 30 | — |