Nhóm 6402
Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Other footwear with outer soles and uppers of rubber or plastics
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 64.02.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | đôi | 30 | — |
| 64.02.19.10 | - - - Giày, dép cho đấu vật | đôi | 30 | — |
| 64.02.19.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |
| 64.02.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | đôi | 30 | — |
| 64.02.91.10 | - - - Giày lặn | đôi | 30 | — |
| 64.02.91.91 | - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 30 | — |
| 64.02.91.92 | - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 30 | — |
| 64.02.91.99 | - - - - Loại khác | đôi | 30 | — |
| 64.02.99.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 30 | — |
| 64.02.99.20 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 30 | — |
| 64.02.99.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |