Nhóm 6401
Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự
Waterproof footwear with outer soles and uppers of rubber or of plastics, the uppers of which are neither fixed to the sole nor assembled by stitching, riveting, nailing, screwing, plugging or similar processes
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 64.01.10.00 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 30 | — |
| 64.01.92.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 30 | — |
| 64.01.92.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |
| 64.01.99.10 | - - - Giày cổ cao quá đầu gối | đôi | 30 | — |
| 64.01.99.90 | - - - Loại khác | đôi | 30 | — |