Nhóm 6203
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)
Mã HS chi tiết (23 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 62.03.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20 | — |
| 62.03.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20 | — |
| 62.03.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.03.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.03.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.03.19.29 | - - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.03.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.03.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20 | — |
| 62.03.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.03.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20 | — |
| 62.03.29.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20 | — |
| 62.03.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 20 | — |
| 62.03.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.03.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 62.03.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.03.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.03.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20 | — |
| 62.03.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 62.03.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo | chiếc | 20 | — |
| 62.03.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 62.03.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20 | — |
| 62.03.49.10 | - - - Từ tơ tằm | chiếc | 20 | — |
| 62.03.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |