Nhóm 6115
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted
Mã HS chi tiết (12 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 61.15.10.10 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.29.10 | - - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.29.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.95.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 20 | — |
| 61.15.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/đôi | 20 | — |