Nhóm 6108
Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 61.08.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 20 | — |
| 61.08.19.20 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 61.08.19.30 | - - - Từ bông | chiếc | 20 | — |
| 61.08.19.40 | - - - Từ tơ tằm | chiếc | 20 | — |
| 61.08.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 61.08.21.00 | - - Từ bông | chiếc | 20 | — |
| 61.08.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 20 | — |
| 61.08.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20 | — |
| 61.08.31.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 20 | — |
| 61.08.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 20 | — |
| 61.08.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 20 | — |
| 61.08.91.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 20 | — |
| 61.08.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 20 | — |
| 61.08.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 20 | — |