Nhóm 6102
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 61.02.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20 | — |
| 61.02.20.00 | - Từ bông | chiếc | 20 | — |
| 61.02.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 20 | — |
| 61.02.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20 | — |