Nhóm 6005
Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04
Mã HS chi tiết (19 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 60.05.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.35.00 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.36.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.36.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.37.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.37.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.38.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.38.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.39.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.39.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.05.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |