Nhóm 6004
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 60.04.10.10 | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.04.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.04.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |