Nhóm 6003
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 60.03.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.03.20.00 | - Từ bông | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.03.30.00 | - Từ các xơ tổng hợp | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.03.40.00 | - Từ các xơ tái tạo | kg/m/m2 | 12 | — |
| 60.03.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |