Nhóm 5906
Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 59.06.10.00 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 59.06.91.00 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | kg/m/m2 | 10 | — |
| 59.06.99.10 | - - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện | kg/m/m2 | 5 | — |
| 59.06.99.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 5 | — |