Nhóm 5902
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon
Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 59.02.10.11 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN) | kg/m/m2 | 3 | — |
| 59.02.10.19 | - - - Loại khác(SEN) | kg/m/m2 | 5 | — |
| 59.02.10.91 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) | kg/m/m2 | 10 | — |
| 59.02.10.99 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 5 | — |
| 59.02.20.20 | - - Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN) | kg/m/m2 | 0 | — |
| 59.02.20.91 | - - - Chứa bông | kg/m/m2 | 3 | — |
| 59.02.20.99 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 5 | — |
| 59.02.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 0 | — |