Nhóm 5901
Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ
Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile fabrics of a kind used for hat foundations
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 59.01.10.00 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | kg/m/m2 | 12 | — |
| 59.01.90.10 | - - Vải can | kg/m/m2 | 12 | — |
| 59.01.90.20 | - - Vải canvas đã xử lý để vẽ | kg/m/m2 | 12 | — |
| 59.01.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |