Nhóm 5811
Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10
Mã HS chi tiết (2 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 58.11.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | m/m2/chiếc | 12 | — |
| 58.11.00.90 | - Loại khác | m/m2/chiếc | 12 | — |