Gateway Express

Nhóm 5806

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

Mã HS chi tiết (19 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
58.06.10.10 - - Từ tơ tằm kg/m/m2 12
58.06.10.20 - - Từ bông kg/m/m2 12
58.06.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12
58.06.20.10 - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao kg/m/m2 12
58.06.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 12
58.06.31.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 12
58.06.31.20 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12
58.06.31.30 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12
58.06.31.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12
58.06.32.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi kg/m/m2 12
58.06.32.40 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12
58.06.32.50 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12
58.06.32.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12
58.06.39.10 - - - Từ tơ tằm kg/m/m2 12
58.06.39.91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12
58.06.39.92 - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 12
58.06.39.93 - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12
58.06.39.99 - - - - Loại khác kg/m/m2 12
58.06.40.00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) kg/m/m2 12