Nhóm 5301
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock)
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 53.01.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 0 | — |
| 53.01.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | kg | 0 | — |
| 53.01.29.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 53.01.30.00 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | kg | 0 | — |