Nhóm 5210
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 52.10.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.41.10 | - - - Vải Ikat (SEN) | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12 | — |
| 52.10.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12 | — |