Nhóm 4911
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Other printed matter, including printed pictures and photographs
Mã HS chi tiết (12 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 49.11.10.10 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.91.10 | - - - Bản thiết kế | kg/chiếc | 10 | — |
| 49.11.91.21 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học | kg/chiếc | 10 | — |
| 49.11.91.29 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.91.91 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học | kg/chiếc | 10 | — |
| 49.11.91.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.99.10 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN) | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.99.20 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.99.30 | - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.99.40 | - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) | kg/chiếc | 20 | — |
| 49.11.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |