Nhóm 4901
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 49.01.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp | kg/cuốn | 0 | — |
| 49.01.91.00 | - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng | kg/cuốn | 0 | — |
| 49.01.99.10 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | cuốn | 0 | — |
| 49.01.99.90 | - - - Loại khác | cuốn | 5 | — |