Nhóm 4819
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.19.10.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng | kg/chiếc | 15 | — |
| 48.19.20.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng | kg/chiếc | 15 | — |
| 48.19.30.00 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên | kg/chiếc | 20 | — |
| 48.19.40.00 | - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones) | kg/chiếc | 20 | — |
| 48.19.50.00 | - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa | kg/chiếc | 20 | — |
| 48.19.60.00 | - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | kg/chiếc | 20 | — |