Nhóm 4818
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
Toilet paper and similar paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres, of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchiefs, cleansing tissues, towels, tablecloths, serviettes, bed sheets and similar household, sanitary or hospital articles, articles of apparel and clothing accessories, of paper pulp, paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.18.10.00 | - Giấy vệ sinh | kg | 18 | — |
| 48.18.20.00 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau | kg | 18 | — |
| 48.18.30.10 | - - Khăn trải bàn | kg | 20 | — |
| 48.18.30.20 | - - Khăn ăn (serviettes) | kg | 20 | — |
| 48.18.50.00 | - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc | kg | 20 | — |
| 48.18.90.00 | - Loại khác | kg | 20 | — |