Nhóm 4816
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp
Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, whether or not put up in boxes
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.16.20.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 10 | — |
| 48.16.20.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 48.16.90.10 | - - Giấy than | kg | 20 | — |
| 48.16.90.20 | - - Giấy dùng để sao chụp khác | kg | 20 | — |
| 48.16.90.30 | - - Tấm in offset | kg | 10 | — |
| 48.16.90.40 | - - Giấy chuyển nhiệt | kg | 15 | — |
| 48.16.90.50 | - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 20 | — |
| 48.16.90.90 | - - Loại khác | kg | 20 | — |