Nhóm 4810
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ
Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size
Mã HS chi tiết (23 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.10.13.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.10.13.91 | - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống | kg | 5 | — |
| 48.10.13.99 | - - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.14.10 | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.10.14.91 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm | kg | 5 | — |
| 48.10.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.19.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.10.19.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.22.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.10.22.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.29.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.10.29.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 5 | — |
| 48.10.29.99 | - - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.31.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10 | — |
| 48.10.31.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 48.10.32.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 5 | — |
| 48.10.32.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.10.39.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10 | — |
| 48.10.39.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 48.10.92.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10 | — |
| 48.10.92.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 48.10.99.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10 | — |
| 48.10.99.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |