Nhóm 4809
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ
Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (including coated or impregnated paper for duplicator stencils or offset plates), whether or not printed, in rolls or sheets
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.09.20.00 | - Giấy tự nhân bản | kg | 10 | — |
| 48.09.90.10 | - - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự | kg | 20 | — |
| 48.09.90.90 | - - Loại khác | kg | 20 | — |