Nhóm 4808
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03
Paper and paperboard, corrugated (with or without glued flat surface sheets), creped, crinkled, embossed or perforated, in rolls or sheets, other than paper of the kind described in heading 48.03
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.08.10.00 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ | kg | 10 | — |
| 48.08.40.00 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ | kg | 10 | — |
| 48.08.90.20 | - - Đã làm chun hoặc làm nhăn | kg | 10 | — |
| 48.08.90.30 | - - Đã rập nổi | kg | 10 | — |
| 48.08.90.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |