Gateway Express

Nhóm 4804

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03

Mã HS chi tiết (28 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
48.04.11.00 - - Chưa tẩy trắng kg 15
48.04.19.00 - - Loại khác kg 18
48.04.21.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3
48.04.21.90 - - - Loại khác kg 17
48.04.29.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3
48.04.29.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.31.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5
48.04.31.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10
48.04.31.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) kg 5
48.04.31.50 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3
48.04.31.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.39.10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10
48.04.39.20 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) kg 17
48.04.39.90 - - - Loại khác kg 18
48.04.41.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5
48.04.41.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.42.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20
48.04.42.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.49.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20
48.04.49.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.51.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5
48.04.51.20 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên kg 5
48.04.51.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10
48.04.51.90 - - - Loại khác kg 20
48.04.52.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 17
48.04.52.90 - - - Loại khác kg 17
48.04.59.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20
48.04.59.90 - - - Loại khác kg 20