Nhóm 4802
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công
Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard
Mã HS chi tiết (58 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 48.02.10.00 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công | kg | 20 | — |
| 48.02.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 5 | — |
| 48.02.20.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.02.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 5 | — |
| 48.02.40.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.02.54.11 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.54.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.54.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.54.29 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.54.30 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.54.40 | - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.54.50 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.54.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.55.21 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.55.29 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.55.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.55.50 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.55.61 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | kg | 20 | — |
| 48.02.55.69 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.55.70 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.55.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 48.02.56.21 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 25 | — |
| 48.02.56.29 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 25 | — |
| 48.02.56.41 | - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.56.49 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.56.50 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.56.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.57.21 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.57.29 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.57.30 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.57.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.58.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.58.29 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.58.31 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.58.39 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.58.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 20 | — |
| 48.02.58.99 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.61.31 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.61.39 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.61.41 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.61.49 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 5 | — |
| 48.02.61.51 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | kg | 20 | — |
| 48.02.61.59 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.61.60 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.61.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 20 | — |
| 48.02.61.99 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.62.11 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.62.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.62.21 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.62.29 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 20 | — |
| 48.02.62.31 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.62.39 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.62.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 20 | — |
| 48.02.62.99 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.69.11 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 20 | — |
| 48.02.69.19 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 48.02.69.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 20 | — |
| 48.02.69.99 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |