Nhóm 4707
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Recovered (waste and scrap) paper or paperboard
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 47.07.10.00 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | kg | 0 | — |
| 47.07.20.00 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | kg | 0 | — |
| 47.07.30.00 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | kg | 0 | — |
| 47.07.90.00 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | kg | 0 | — |