Nhóm 4706
Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác
Pulps of fibres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard or of other fibrous cellulosic material
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 47.06.10.00 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | kg | 0 | — |
| 47.06.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | kg | 0 | — |
| 47.06.30.00 | - Loại khác, từ tre | kg | 0 | — |
| 47.06.91.00 | - - Thu được từ quá trình cơ học | kg | 0 | — |
| 47.06.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | kg | 0 | — |
| 47.06.93.10 | - - - Bột giấy abaca (SEN) | kg | 0 | — |
| 47.06.93.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |