Nhóm 4420
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 44.20.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 20 | — |
| 44.20.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |
| 44.20.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | kg/chiếc | 20 | — |
| 44.20.90.20 | - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người | kg/chiếc | 20 | — |
| 44.20.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |