Nhóm 4412
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
Plywood, veneered panels and similar laminated wood
Mã HS chi tiết (16 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 44.12.10.00 | - Của tre | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.31.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.33.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.34.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.39.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.41.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.41.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.42.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.49.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.51.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.52.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.59.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.91.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.91.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.92.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |
| 44.12.99.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 5 | — |