Gateway Express

Nhóm 4408

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm

Mã HS chi tiết (9 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
44.08.10.10 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) kg/m3/ chiếc 0
44.08.10.30 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0
44.08.10.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0
44.08.31.00 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau kg/m3/ chiếc 0
44.08.39.10 - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) kg/m3/ chiếc 0
44.08.39.20 - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0
44.08.39.90 - - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0
44.08.90.10 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0
44.08.90.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0