Nhóm 4113
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of other animals, without wool or hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 41.13.10.00 | - Của dê hoặc dê non | kg/m/m2 | 10 | — |
| 41.13.20.00 | - Của lợn | kg/m/m2 | 5 | — |
| 41.13.30.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 10 | — |
| 41.13.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 10 | — |