Nhóm 4005
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 40.05.10.10 | - - Của nhựa tự nhiên | kg | 5 | — |
| 40.05.10.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 40.05.20.00 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | kg | 5 | — |
| 40.05.91.10 | - - - Của nhựa tự nhiên | kg | 5 | — |
| 40.05.91.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 40.05.99.10 | - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 5 | — |
| 40.05.99.20 | - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica | kg | 5 | — |
| 40.05.99.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |