Nhóm 3917
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics
Mã HS chi tiết (40 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 39.17.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng | kg/m/ chiếc | 10 | — |
| 39.17.10.90 | - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 10 | — |
| 39.17.21.00 | - - Bằng các polyme từ etylen | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.22.00 | - - Bằng các polyme từ propylen | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.23.00 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.22 | - - - - Từ nhựa phenolic | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.24 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.29.29 | - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.31.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.12 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.24 | - - - - Từ sợi lưu hóa | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.31.29 | - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.32.10 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông | kg/m/ chiếc | 10 | — |
| 39.17.32.20 | - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.91 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.92 | - - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.93 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.94 | - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.95 | - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.32.99 | - - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 17 | — |
| 39.17.33.10 | - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.33.90 | - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.12 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.91 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.92 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.93 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.94 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.39.99 | - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 15 | — |
| 39.17.40.00 | - Các phụ kiện | kg/ chiếc | 15 | — |